ĐÓNG ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA – XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH

15h 26/06/2021 Xây Lắp Điện Quang Anh hoàn thiện việc đóng điện vận hành trạm biến áp (400+400)KVA bàn giao công trình

Thông tin chi tiết về  dự án xây dựng trọn gói đường dây 22Kv và trạm biến áp 400KVA, 600m cáp hạ thế đến các xưởng, nhà máy Cao Su KCN Xuyên Á, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa Long An.

  • Tên công trình: XDM đường dây 22KV & trạm biến áp 400KVA nhà máy cao su PV
  • Địa điểm: Lô LB2, KCN Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An
  • Cấp điện áp đấu nối: 22Kv
  • Mục đích: Sản xuất cao su

Trạm điện 400KVA cấp điện cho nhà máy cao su Công ty Cao Su Phú Việt tại KCN Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An được thực hiện trong tổng thời gian 30 ngày từ 27/5/2021 đến 26/06/2021.

Thời gian chuẩn bị vật tư và thực hiện hồ sơ trong 26 ngày, thi công thực tế trong 4 ngày, cụ thể: Ngày 27/05/2021 khởi công công trình , 28/05/2021 lắp đặt thiết bị trung hạ thế, 18/06/2021 nhận và lắp đặt máy biến áp 400KVA Thibidi  và 26/06/2021 nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình.

Video Xây Lắp Điện Quang Anh lắp máy biến áp 400KVA Thibidi

Ngày thi công 04 : 26/06/2021

Cắt 03 LBFCO đầu nhánh

Nhận 03 TI trung thế từ điện lực, tiến hành tháo 03 TI trung thế từ trạm hiện hữu, thay thế bằng 03 TI mới

Đấu nối hoàn tất trạm điện (400+400)KVA

Nghiệm thu toàn trạm biến áp

15h 26/06/2021 đóng điện vận hành trạm điện (400+400)KVA bàn giao công trình cho CĐT

trạm điện 400kva
TRAM-BIEN-AP

trạm điện 400kva

trạm điện 400kva

trạm điện 400kva

 

CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH

QUANG ANH CE CO.,LTD

VP: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 028 627 24787  – Hotline: 0919758191

Email: sales@thicongtrambienap.com

Mã số thuế : 0316365712

“Tiết kiệm năng lượng là đầu tư cho thế hệ tương lai”

Xem hình ảnh thi công khác 

trạm điện 400kva

trạm điện 400kva

 

trạm điện 400kva

 

trạm điện 400kva

 

trạm điện 400kva

 

 

trạm điện 400kva

 

 

QUANGANHCONS

Tính nhanh giá trạm biến áp

Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.

01   Tính giá nhanh

Điều kiện tính cáp và tụ bù
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế

Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.

Cấu hình tính nhanh gửi kèm
Chưa có kết quả tính nhanh. Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu theo thiết kế.

Phạm vi báo giá

Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.

Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.

Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.

Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.

Dải công suất và điều kiện áp dụng

Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.

Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.

Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.