BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP – XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH

Các biện pháp bảo vệ đường dây và trạm biến áp

Biện pháp bảo vệ cho đường dây chủ yếu là biện pháp nối đất, lắp đặt thiết bị đầu nhánh. Lắp đặt 03 FCO 100A Fuse 25K tại vị trí trụ đầu nhánh nhằm bảo vệ cho đường dây và TBA xây dựng mới.

3FCO được lắp trên xà Composit 75x75x6x2400m và được bọc cách điện trên dưới. Đấu nối đường dây làm mới với đường dây hiện hữu sử dụng 3  kẹp quai+Hotline cho dây pha (chụp kẹp quai) và 02 kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 cho dây trung hòa. Vị trí kẹp ép được bọc bằng băng keo cách điện 24kV.

XEM VIEO THI CÔNG THỰC TẾ TẠI QUANG ANH CE YOUTUBE CHANNEL —– LINK 

Tiêu chuẩn xà Composit 2400m2

STT Mô tả Yêu cầu
1 Hạng mục Đà Composit
2 Vật liệu chế tạo Composit
3 Độ dày vật liệu ≥ 6mm2
4 Một số chỉ tiêu kỹ thuật
5 – Tải trọng và lực siết Bulong:

+ Thử tải theo phương thẳng đứng:

Đà 2.6m: thử chịu tải ≥ 5kN (trong 5 phút)

+ Thử tải theo phương dọc trụ:

Đà 2.6m: thử chịu tải ≥ 2.2kN (trong 5 phút)

+ Thử tải theo phương vuông góc:

Đà 2.6m: thử chịu tải ≥ 3kN (trong 5 phút)

+ Thử siết bulong 100Nm

– Thử đặc tính điện môi (thử nghiệm khả năng cách điện

+ Thử chịu điện áp tần số công nghiệp: 50kV (trong 1 phút)

+ Điện áp phóng điện tần số công nghiệp (kV)

+ Thử chịu điện áp xung tối thiểu (1.2/50 µs): 125kV

+ Điện áp phóng điện xung (1.2/50 µs) 

Chịu được và không hư hỏng

Chịu được và không hư hỏng

Chịu được và không hư hỏng

Đà không biến dạng

Chịu được

≥ 160kV

Chịu được

≥250kV

Nối đất lặp lại:

Hệ thống gồm 4 cọc tiếp địa sắt tròn mạ đồng f16 dài 2.4mét, cọc được bố trí theo kiểu đan lưới ô vuông cạch 3mét, đóng cách mặt đất tự nhiên 0.5mét, kết nối giữa các cọc với nhau dùng cáp đồng trần M25mm2.

Tại vị trí nối dây nối đất sử dụng ống xiết cáp cỡ 25mm2 và kẹp ép WR189 để đấu dây nối đất vào dây trung hòa.

Trị số điện trở tiếp đất lặp lại không được >30Ω, trong trường hợp hệ thống tiếp đất lặp lại được bố trí như trên mà trị số đo được >30Ω thì phải tăng cường thêm tiếp địa để đạt được trị số cho phép.

XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH – NHÀ THẦU THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP CHUYÊN NGHIỆP

QUANG ANH CE chuyên thi công trọn gói đường dây đến 35KV và trạm biến áp cơ bản các loại, trạm treo, trạm giàn, trạm nền, trạm trụ thép đơn thân, trạm phòng, trạm hợp bộ kios từ 3x15KVA, 3x25KVA, 3x50KVA, 3x75KVA, 1x100Kva, 3x100KVA, 160Kva, 250Kva, 320Kva, 400Kva, 500KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 2000KVA, 2500KVA, 3000KVA, 3200KVA, 3500KVA, 4000KVA.

Với đội ngũ kỹ sư, công nhân điện tay nghề cao đông đảo, máy móc thi công đa dạng. Quang Anh sẽ là lựa chọn tốt nhất cho quý khách hàng với những dự án lớn về thi công trọn gói đường dây trung thế nổi, đào & tái lập, ngầm hóa lưới điện trung hạ thế, đòi hỏi yêu cầu kỹ mỹ thuật, an toàn cao, tiến độ nhanh.

tram bien ap

Chúng tôi mong muốn sự hài lòng của quý khách hàng, vì vậy chúng tôi không thỏa hiệp với sản phẩm kém chất lượng và tay nghề yếu kém, liên quan đến các dịch vụ của Quang Anh.

Đến với chúng tôi, quý khách sẽ cảm nhận được sự khác biệt, với Quang Anh “An Toàn – Uy Tín – Chất Lượng – Tiến Độ” là những điều quan trong nhất trong mỗi dự án.

Quý khách có nhu cầu về dịch vụ liên quan, vui lòng liên hệ để có hỗ trợ tốt nhất từ chúng tôi.

Xây Lắp Điện Quang Anh rất mong được hợp tác cùng quý khách hàng!!

CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN QUANG ANH

QUANG ANH CE CO.,LTD

VP: Tầng 9, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 028 627 24787  – Hotline: 0919758191

Website: https://quanganhcgte.com/ Email: sales@quanganhcgte.com

Mã số thuế : 0316365712

“Tiết kiệm năng lượng là đầu tư cho thế hệ tương lai”

QUANGANHCONS

Tính nhanh giá trạm biến áp

Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.

01   Tính giá nhanh

Điều kiện tính cáp và tụ bù
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế

Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.

Cấu hình tính nhanh gửi kèm
Chưa có kết quả tính nhanh. Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu theo thiết kế.

Phạm vi báo giá

Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.

Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.

Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.

Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.

Dải công suất và điều kiện áp dụng

Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.

Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.

Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.