Xây dựng Trạm Biến Áp Cao Thế 110kV – Đối tác tin cậy tại VN

Công suất: dựa vào Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, Thành phố được ban hành mới nhất. Số liệu phụ tải và đánh giá tốc độ phát triển. Số liệu tính toán trào lưu công suất lưới điện khu vực. Công suất các máy biến áp hiện đang sử dụng trên lưới điện 110kV có gam máy như sau: 100MVA, 63MVA, 40MVA, 25 MVA (3 pha)

MÁY BIẾN ÁP 25MVA 110kV

Máy biến áp 110kV 25MVA là loại máy biến áp lực dùng để truyền tải và phân phối công suất trong hệ thống, lắp đặt cho trạm trung gian khu vực đến thanh cái cao áp cung cấp điện cho trạm trung gian địa phương.

Sản phẩm được Công ty CP Cơ điện Thủ Đức chế tạo, thử nghiệm theo TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1: 2011), được thử nghiệm ngắn mạch ở nước ngoài đạt tiêu chuẩn quốc tế về máy biến áp truyền tải.

Nguyên vật liệu chính cấu thành sản phẩm máy biến áp 110kV 25MVA

Máy biến áp 110kV 25MVA

  • Tôn silic: Nhật, Hàn Quốc;
  • Dây điện từ êmay/bọc giấy từ đồng M1;
  • Dầu cách điện các hãng Thụy Điển, Mỹ.
  • Điều chỉnh dưới tải (OLTC) từ Đức.
  • Giấy cách điện: Đức, Thụy Điển.
  • Mạch từ cắt chéo và cắt bấm trên máy cắt tôn G7;
  • Bối dây được thi công trên thiết bị chuyên dùng;
  • Ruột máy được sấy chân không.

Cấu tạo máy biến áp 25MVA 110kV

Sơ đồ máy biến áp 110kV 2 cuộn dây điều chỉnh không tải

  1. Sứ trung tính 110kV;
  2. Sứ 110kV;
  3. Sứ hạ áp;
  4. Bộ tản nhiệt;
  5. Tủ điều khiển tại chỗ;
  6. Quạt làm mát;
  7. Van xả dầu toàn máy;
  8. Thang leo;
  9. Bình dầu phụ;
  10. Hệ thống thanh cái hạ áp.

Thông số kỹ thuật

  • Công suất/Capacity: 25.000kVA.
  • Điện áp/Voltage:
    • Cuộn cao áp/High voltage coil (HV): 115kV.
    • Khoảng điều chỉnh/Adjustment range: ± 9×1,78%.
    • Cuộn trung áp/Medium voltage coil (MV): 23(24)kV.
    • Cuộn cân bằng/Equalizer coil (LV): 11kV.
  • P0: 15kW.
  • Pk: 105kW.
  • Uk: 11%.
  • Tổ đấu dây/ Wiring Unit: YNyn0 + d11.
  • Khối lượng sơ bộ/Preliminary Weight:
    • Ruột/Inside: 29 Tấn (Tons).
    • Dầu/Oil: 18 Tấn (Tons).
    • Tổng/Tatol: 57 Tấn (Tons).
  • Kích thước sơ bộ/Preliminary dimensions:
    • Dài/Length: 6500mm.
    • Rộng/Width: 5200mmm.
    • Cao/Height: 5600mm.

MÁY BIẾN ÁP 40MVA 110kV

Máy biến áp 110kV 40MVA là loại máy biến áp lực dùng để truyền tải và phân phối công suất trong hệ thống, lắp đặt cho trạm trung gian khu vực đến thanh cái cao áp cung cấp điện cho trạm trung gian địa phương.

Sản phẩm được Công ty CP Cơ điện Thủ Đức chế tạo, thử nghiệm theo TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1: 2011), được thử nghiệm ngắn mạch ở nước ngoài đạt tiêu chuẩn quốc tế về máy biến áp truyền tải.

Nguyên vật liệu chính cấu thành sản phẩm máy biến áp 110kV 40MVA

Máy biến áp 110kV 40MVA
  • Tôn silic: Nhật, Hàn Quốc;
  • Dây điện từ êmay/bọc giấy từ đồng M1;
  • Dầu cách điện các hãng Thụy Điển, Mỹ.
  • Điều chỉnh dưới tải (OLTC) từ Đức.
  • Giấy cách điện: Đức, Thụy Điển.
  • Mạch từ cắt chéo và cắt bấm trên máy cắt tôn G7;
  • Bối dây được thi công trên thiết bị chuyên dùng;
  • Ruột máy được sấy chân không.

Cấu tạo máy biến áp 40MVA 110kV

Sơ đồ máy biến áp 110kV 2 cuộn dây điều chỉnh không tải

  1. Sứ trung tính 110kV;
  2. Sứ 110kV;
  3. Sứ hạ áp;
  4. Bộ tản nhiệt;
  5. Tủ điều khiển tại chỗ;
  6. Quạt làm mát;
  7. Van xả dầu toàn máy;
  8. Thang leo;
  9. Bình dầu phụ;
  10. Hệ thống thanh cái hạ áp.

Thông số kỹ thuật

  • Công suất/Capacity: 40.000kVA.
  • Điện áp/Voltage:
    • Cuộn cao áp/High voltage coil (HV): 115kV.
    • Khoảng điều chỉnh/Adjustment range: ± 9×1,78%.
    • Cuộn trung áp/Medium voltage coil (MV): 23(24)kV.
    • Cuộn cân bằng/Equalizer coil (LV): 11kV.
  • P0: 18kW.
  • Pk: 160kW.
  • Uk: 11%.
  • Tổ đấu dây/ Wiring Unit: YNyn0 + d11.
  • Khối lượng sơ bộ/Preliminary Weight:
    • Ruột/Inside: 45 Tấn (Tons).
    • Dầu/Oil: 23 Tấn (Tons).
    • Tổng/Tatol: 80 Tấn (Tons).
  • Kích thước sơ bộ/Preliminary dimensions:
    • Dài/Length: 6700mm.
    • Rộng/Width: 5300mmm.
    • Cao/Height: 5800mm.

MÁY BIẾN ÁP 63MVA 110kV

Máy biến áp 110kV 63MVA là loại máy biến áp lực dùng để truyền tải và phân phối công suất trong hệ thống, lắp đặt cho trạm trung gian khu vực đến thanh cái cao áp cung cấp điện cho trạm trung gian địa phương.

Sản phẩm được Công ty CP Cơ điện Thủ Đức chế tạo, thử nghiệm theo TCVN 6306-1:2015 (IEC 60076-1: 2011), được thử nghiệm ngắn mạch ở nước ngoài đạt tiêu chuẩn quốc tế về máy biến áp truyền tải.

Nguyên vật liệu chính cấu thành sản phẩm máy biến áp 110kV 63MVA

Máy biến áp 110kV 63MVA

  • Tôn silic: Nhật, Hàn Quốc;
  • Dây điện từ êmay/bọc giấy từ đồng M1;
  • Dầu cách điện các hãng Thụy Điển, Mỹ.
  • Điều chỉnh dưới tải (OLTC) từ Đức.
  • Giấy cách điện: Đức, Thụy Điển.
  • Mạch từ cắt chéo và cắt bấm trên máy cắt tôn G7;
  • Bối dây được thi công trên thiết bị chuyên dùng;
  • Ruột máy được sấy chân không.

Cấu tạo máy biến áp 63MVA 110kV

Sơ đồ máy biến áp 110kV 2 cuộn dây điều chỉnh không tải
  1. Sứ trung tính 110kV;
  2. Sứ 110kV;
  3. Sứ hạ áp;
  4. Bộ tản nhiệt;
  5. Tủ điều khiển tại chỗ;
  6. Quạt làm mát;
  7. Van xả dầu toàn máy;
  8. Thang leo;
  9. Bình dầu phụ;
  10. Hệ thống thanh cái hạ áp.

Thông số kỹ thuật

  • Công suất/Capacity: 63.000kVA.
  • Điện áp/Voltage:
    • Cuộn cao áp/High voltage coil (HV): 115kV.
    • Khoảng điều chỉnh/Adjustment range: ± 9×1,78%.
    • Cuộn trung áp/Medium voltage coil (MV): 23(24)kV.
    • Cuộn cân bằng/Equalizer coil (LV): 11kV.
  • P0: 28kW.
  • Pk: 190kW.
  • Uk: 11%.
  • Tổ đấu dây/ Wiring Unit: YNyn0 + d11.
  • Khối lượng sơ bộ/Preliminary Weight:
    • Ruột/Inside: 62 Tấn (Tons).
    • Dầu/Oil: 33 Tấn (Tons).
    • Tổng/Tatol: 114 Tấn (Tons).
  • Kích thước sơ bộ/Preliminary dimensions:
    • Dài/Length: 7300mm.
    • Rộng/Width: 5500mmm.
    • Cao/Height: 5900mm.

“Xây Lắp Điện Quang Anh – Mang Năng Lượng Vươn Xa!”

TRẠM BIẾN ÁP 110KV

Bạn đang tìm kiếm một đơn vị xây dựng trạm biến áp cao thế 110kV mà bạn có thể tin tưởng và phục vụ như một đối tác đáng tin cậy? Hãy để Xây Lắp Điện Quang Anh đồng hành cùng bạn trên con đường tiến tới một hệ thống điện hiệu suất cao và ổn định.

Với niềm đam mê về xây dựng và kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực điện, chúng tôi là đội ngũ chuyên gia hàng đầu trong việc xây dựng các trạm biến áp cao thế 110kV. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ tối ưu, đáng tin cậy và đạt chuẩn quốc tế.

Khi bạn lựa chọn Xây Lắp Điện Quang Anh, bạn sẽ được trải nghiệm sự chuyên nghiệp và tận tâm từ đội ngũ kỹ sư và công nhân tài năng của chúng tôi. Chúng tôi hiểu rằng một trạm biến áp 110kV không chỉ là một cơ sở điện lực, mà còn là một cột mốc quan trọng trong việc cung cấp năng lượng bền vững cho cộng đồng.

Xây Lắp Điện Quang Anh sẽ tư vấn và thiết kế trạm biến áp phù hợp với nhu cầu của Quý khách. Công suất các máy biến áp hiện đang sử dụng trên lưới điện 110kV như sau: 100MVA, 63MVA, 40MVA và 25MVA (3 pha). Chúng tôi cam kết sử dụng các thiết bị chất lượng cao và công nghệ tiên tiến để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn của trạm biến áp.

Đặc biệt, chúng tôi luôn tuân thủ các quy chuẩn và quy định kỹ thuật, đảm bảo tính bền vững và tuổi thọ cao cho trạm biến áp của bạn. Quy trình thi công và kiểm tra chất lượng được thực hiện một cách chặt chẽ để đảm bảo rằng mọi yêu cầu của khách hàng được đáp ứng đúng hẹn và vượt qua mong đợi.

Hãy để Xây Lắp Điện Quang Anh giúp bạn xây dựng một trạm biến áp cao thế 110kV đáng tin cậy, an toàn và hiệu quả. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua hotline: 0919758191 để biết thêm thông tin chi tiết và nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp từ đội ngũ của chúng tôi.

Xây Lắp Điện Quang Anh – Sự lựa chọn hàng đầu cho dự án trạm biến áp cao thế 110kV của bạn!

QUANGANHCONS

Tính nhanh giá trạm biến áp

Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.

01   Tính giá nhanh

Điều kiện tính cáp và tụ bù
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế

Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.

Cấu hình tính nhanh gửi kèm
Chưa có kết quả tính nhanh. Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu theo thiết kế.

Phạm vi báo giá

Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.

Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.

Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.

Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.

Dải công suất và điều kiện áp dụng

Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.

Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.

Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.