Quanganhcons


Quanganhconsは、ベトナムの大手建設・エンジニアリング会社で、産業プラント建設、電気システム設置、太陽光発電ソリューションなど、幅広いサービスを提供しています。経験豊富なエンジニアと技術者からなるチームを擁するQuanganhconsは、お客様の要望と最高品質基準を満たす高品質のプロジェクトを提供することに尽力しています。同社の使命は、プロフェッショナリズムと先進技術を駆使して最大限の価値を創造し、最適なソリューションをお客様に提供することです。クアンガンコンズは、常にお客様をサービス提供プロセスの中心に据え、すべてのプロジェクトの安定的かつ持続的な運営を実現するために努力しています。 ベトナムの大手コントラクターとして、工場、住宅地、工業地帯、高層ビル、アパートなどのお客様に、高い技術水準と正確な仕様を満たす電気システム、変電所、工業用電気盤を提供しています。 当社の品質方針は、COとCQの完全な証明書を持つ本物の材料と設備を提供すること、高い説明責任とタイムリーなプロジェクト完了を維持すること、各プロジェクトの特性に適応する革新的な建設技術を使用すること、常に熱心なサポートとお客様の懸念に対応することを基本にしています。当社の価格設定は競争力があり、投資家にとって最高の経済効率を確保することができます。私たちのリーダーシップとスタッフ全員が、これらの品質方針の実行に全力を尽くしています。上記のようなサービスをご利用の際は、ぜひ弊社までご連絡ください。
Quanganhcons はあなたと一緒に仕事ができることを楽しみにしています!

QUANGANHCONS

Tính nhanh giá trạm biến áp

Chọn công suất và chiều dài tuyến để xem giá tham khảo cùng thông số điện.

01   Tính giá nhanh

Điều kiện tính cáp và tụ bù
Gửi yêu cầu báo giá theo thiết kế

Gửi thông tin công trình, BOQ hoặc bản vẽ để nhận báo giá chính thức. Các trường có * là bắt buộc.

Cấu hình tính nhanh gửi kèm
Chưa có kết quả tính nhanh. Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu theo thiết kế.

Phạm vi báo giá

Áp dụng cho một trạm mua điện EVN, máy dầu 22/0,4 kV (máy một pha: 12,7/0,23 kV), TU/TI trung thế do EVN cấp. Giá gồm thiết bị theo cấu hình, lắp đặt, tiếp địa, liên kết máy–CB tổng, hồ sơ thiết kế–đấu nối và phối hợp thí nghiệm, nghiệm thu điện lực.

Kios, trụ thép hợp bộ và trạm trong nhà có tủ trung thế cùng đoạn cáp ngầm theo thông tin đã nhập. Các kiểu ngoài trời dùng phương án bảo vệ tương ứng; sơ đồ cuối cùng cần phù hợp yêu cầu đấu nối tại công trình.

Chưa gồm VAT, cáp từ tủ trạm đến MSB/phụ tải, hotline, cuộn kháng lọc hài, nền yếu/cọc đặc biệt, đất và PCCC đặc thù. Tuyến ngầm tính theo điều kiện thi công thông thường, chưa gồm khoan qua đường hoặc hoàn trả đặc biệt.

Giá dùng để tham khảo đầu tư. Báo giá chính thức được xác nhận sau khảo sát và thống nhất cấu hình. Thông số điện là lựa chọn sơ bộ, cần kiểm tra theo thiết kế trước khi thi công.

Dải công suất và điều kiện áp dụng

Danh mục là phạm vi tiếp nhận yêu cầu của công cụ, không phải giới hạn công suất chung của TCVN. Trạm treo một máy: 15–100 kVA; bộ ba máy: 3×15–3×100 kVA. Giàn: 100–630 kVA. Trụ thép: 100–630 kVA; 750/800 kVA cần xác nhận thiết kế và chấp thuận tại địa phương. Nền/kios/phòng: danh mục 50–10.000 kVA, không có nghĩa mọi cấu hình đều có giá trọn gói hoặc cùng kết cấu.

Tham khảo QĐ 1299/QĐ-EVN ngày 03/11/2017, Tập 1, mục 3.3–3.4; kiểm tra văn bản hiện hành của điện lực quản lý trước khi triển khai. Kios phải phù hợp định mức/thử nghiệm của nhà chế tạo (IEC 62271-202); phòng/nền phải đáp ứng bố trí, thông gió, kết cấu và PCCC của dự án. Công suất trạm nhiều máy phải tách số máy và công suất mỗi máy.

Công cụ do QuangAnhcons phát triển · © 2026 QuangAnhcons. Mã nguồn theo GPL-2.0-or-later; tiêu chuẩn và dữ liệu hãng thuộc chủ sở hữu tương ứng.

産業プラント建設分野での主な活動:

  • コンサルティング – デザイン – 監修
  • 材料・機器の供給
  • 施工・設置
  • トレーニング:インストール、操作
  • メンテナンスと修理。

 

グリーンエネルギー提供のためのソリューション:

  • 太陽光発電所の建設
  • 風力発電所の建設

電力システム提供のためのソリューション:

  • 35kVまでの中高圧電力システム
  • 変圧器 変電所 配電系統
  • 低圧電気システム:電気ネットワーク、配電盤など
  • バックアップ電源システム:発電機、UPSシステム、DC電源。

 

MEPコントラクター:

  • 消火設備工事
  • 照明システムの設置
  • 低電圧の電気システムの構築。

 

ビジョン - ミッション - コアバリュー